research symposium
re
ri
search
ˈsɜ:ʧ
sēch
sym
sɪm
sim
po
pəʊ
pew
sium
ziəm
ziēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "research symposium"trong tiếng Anh

Research symposium
01

hội thảo nghiên cứu, hội nghị nghiên cứu

a focused academic event where scholars present and discuss research on a specific theme or topic 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
research symposiums
Các ví dụ
The research symposium focused on sustainable development brought together experts from various disciplines. 

Hội thảo nghiên cứu tập trung vào phát triển bền vững đã quy tụ các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng