Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Honor roll assembly
01
lễ vinh danh học sinh xuất sắc, buổi lễ trao bằng khen
a ceremony held to recognize students who have achieved academic excellence by maintaining high grades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
honor roll assemblies
Các ví dụ
The honor roll assembly celebrated students who achieved a GPA of 3.5 or higher.
Buổi lễ vinh danh đã tôn vinh những học sinh đạt được điểm trung bình từ 3.5 trở lên.



























