Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Student ID card
01
thẻ sinh viên, thẻ học sinh
an identification card for students, typically containing their name, photo, and identification number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
student ID cards
Các ví dụ
Keep your student ID card handy for campus access.
Giữ thẻ sinh viên của bạn trong tầm tay để vào khuôn viên trường.



























