Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sniff around
01
ngửi xung quanh, điều tra
to investigate or learn new or secret information about a particular thing or person
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
sniff
thì hiện tại
sniff around
ngôi thứ ba số ít
sniffs around
hiện tại phân từ
sniffing around
quá khứ đơn
sniffed around
quá khứ phân từ
sniffed around
Các ví dụ
The journalist began to sniff around for information about the politician's past.
Nhà báo bắt đầu tìm hiểu thông tin về quá khứ của chính trị gia.
02
ngửi xung quanh, lảng vảng
to try to romantically or professionally pursue someone
Dialect
American
informal
Các ví dụ
The company 's recruiters are sniffing around for top talent to join their team.
Các nhà tuyển dụng của công ty đang đánh hơi xung quanh để tìm kiếm những tài năng hàng đầu tham gia vào đội của họ.



























