Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sniff around
01
ngửi xung quanh, điều tra
to investigate or learn new or secret information about a particular thing or person
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
sniff
thì hiện tại
sniff around
ngôi thứ ba số ít
sniffs around
hiện tại phân từ
sniffing around
quá khứ đơn
sniffed around
quá khứ phân từ
sniffed around
Các ví dụ
The detective decided to sniff around the crime scene for clues.
Thám tử quyết định lục lọi xung quanh hiện trường vụ án để tìm manh mối.
02
ngửi xung quanh, lảng vảng
to try to romantically or professionally pursue someone
Dialect
American
thân mật
Các ví dụ
You really believe she's sniffing around you because she's attracted to you and not your money.
Bạn thực sự tin rằng cô ấy quanh quẩn bên bạn vì cô ấy bị bạn thu hút chứ không phải vì tiền của bạn.



























