graduate management admission test
gra
ˈgræ
grā
duate
ʤuɪt
jooit
ma
nage
nɪʤ
nij
ment
mənt
mēnt
ad
əd
ēd
mi
mi
ssion
ʃən
shēn
test
tɛst
test
GMAT

Định nghĩa và ý nghĩa của "Graduate Management Admission Test"trong tiếng Anh

Graduate Management Admission Test
01

Bài kiểm tra tuyển sinh quản lý sau đại học, Kỳ thi tuyển sinh vào các chương trình quản lý sau đại học

a test for graduate management program admissions, assessing analytical, quantitative, verbal, and reasoning skills 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
She prepared intensely for the GMAT to secure admission to top business schools. 

Cô ấy chuẩn bị kỹ lưỡng cho Graduate Management Admission Test để đảm bảo được nhận vào các trường kinh doanh hàng đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng