Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graduate Management Admission Test
/ɡɹˈædʒuːət mˈænɪdʒmənt ɐdmˈɪʃən tˈɛst/
GMAT
Graduate Management Admission Test
01
Bài kiểm tra tuyển sinh quản lý sau đại học, Kỳ thi tuyển sinh vào các chương trình quản lý sau đại học
a test for graduate management program admissions, assessing analytical, quantitative, verbal, and reasoning skills
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
John's high GMAT score impressed admissions committees.
Điểm số GMAT cao của John đã gây ấn tượng với các hội đồng tuyển sinh.



























