Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School run
01
đưa đón học sinh, chuyến đi học
the routine of transporting children to and from school, typically by parents or guardians
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school runs
Các ví dụ
The traffic during the school run can get heavy with so many parents dropping off their kids.
Giao thông trong giờ đưa đón học sinh có thể trở nên đông đúc với rất nhiều phụ huynh đưa con đi học.



























