school run
school
sku:l
skool
run
rʌn
ran
British pronunciation
/skˈuːl ɹˈʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "school run"trong tiếng Anh

School run
01

đưa đón học sinh, chuyến đi học

the routine of transporting children to and from school, typically by parents or guardians
example
Các ví dụ
The traffic during the school run can get heavy with so many parents dropping off their kids.
Giao thông trong giờ đưa đón học sinh có thể trở nên đông đúc với rất nhiều phụ huynh đưa con đi học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store