concept map
Pronunciation
/kˈɑːnsɛpt mˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concept map"trong tiếng Anh

Concept map
01

bản đồ khái niệm, sơ đồ khái niệm

a visual representation of relationships between ideas, concepts, or information, often depicted as nodes connected by lines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concept maps
Các ví dụ
John used a concept map to brainstorm ideas for his upcoming project, mapping out potential strategies and outcomes.
John đã sử dụng bản đồ khái niệm để động não ý tưởng cho dự án sắp tới của mình, vạch ra các chiến lược và kết quả tiềm năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng