concept map
con
ˈkɒn
kon
cept
sɛpt
sept
map
map
map

Định nghĩa và ý nghĩa của "concept map"trong tiếng Anh

Concept map
01

bản đồ khái niệm, sơ đồ khái niệm

a visual representation of relationships between ideas, concepts, or information, often depicted as nodes connected by lines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
concept maps
Các ví dụ
Sarah created a concept map to illustrate the connections between different themes in her literature review. 

Sarah đã tạo ra một bản đồ khái niệm để minh họa mối liên hệ giữa các chủ đề khác nhau trong bài tổng quan văn học của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng