Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
List-group-label
01
nhãn-nhóm-danh-sách, tiêu-đề-nhóm-danh-sách
a strategy used in categorizing information by organizing items into groups and providing a label for each group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
list-group-labels
Các ví dụ
In her presentation, Sarah utilized the list-group-label technique to organize different types of marketing strategies into distinct categories.
Trong bài thuyết trình của mình, Sarah đã sử dụng kỹ thuật list-group-label để tổ chức các loại chiến lược tiếp thị khác nhau vào các danh mục riêng biệt.



























