Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mind map
01
bản đồ tư duy, sơ đồ tư duy
a visual representation of ideas, concepts, or information, typically organized around a central topic or theme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mind maps
Các ví dụ
Sarah used a mind map to brainstorm ideas for her research paper, organizing key points and connecting related concepts.
Sarah đã sử dụng bản đồ tư duy để động não ý tưởng cho bài nghiên cứu của mình, sắp xếp các điểm chính và kết nối các khái niệm liên quan.



























