mind map
Pronunciation
/mˈaɪnd mˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mind map"trong tiếng Anh

Mind map
01

bản đồ tư duy, sơ đồ tư duy

a visual representation of ideas, concepts, or information, typically organized around a central topic or theme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mind maps
Các ví dụ
John created a mind map to plan his business strategy, mapping out goals, objectives, and action steps.
John đã tạo ra một bản đồ tư duy để lập kế hoạch chiến lược kinh doanh của mình, vạch ra các mục tiêu, mục đích và các bước hành động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng