Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Health education
01
giáo dục sức khỏe, dạy về sức khỏe
the process of providing individuals with information and skills to promote health and prevent illness or injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The school curriculum includes health education classes that cover topics such as nutrition, exercise, and reproductive health.
Chương trình giảng dạy của trường bao gồm các lớp giáo dục sức khỏe bao gồm các chủ đề như dinh dưỡng, tập thể dục và sức khỏe sinh sản.



























