business studies
Pronunciation
/bˈɪznəs stˈʌdɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "business studies"trong tiếng Anh

Business studies
01

nghiên cứu kinh doanh, quản trị kinh doanh

an academic discipline that explores various aspects of business management, including finance, marketing, operations, and organizational behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah 's favorite course in business studies was marketing, where she learned about consumer behavior and market research.
Khóa học yêu thích của Sarah trong nghiên cứu kinh doanh là tiếp thị, nơi cô học về hành vi người tiêu dùng và nghiên cứu thị trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng