community school
co
mmu
ˈmju:
myoo
ni
ty
ti
ti
school
sku:l
skool

Định nghĩa và ý nghĩa của "community school"trong tiếng Anh

Community school
01

trường cộng đồng, trường học địa phương

a type of school in the UK that is run by the local government and often offers services beyond regular education, like clubs and healthcare 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
community schools
Các ví dụ
The community school hosts a monthly food drive to support families in need. 

Trường cộng đồng tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm hàng tháng để hỗ trợ các gia đình khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng