Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Community school
01
trường cộng đồng, trường học địa phương
a type of school in the UK that is run by the local government and often offers services beyond regular education, like clubs and healthcare
Các ví dụ
Our local community school offers adult education classes in the evenings.
Trường cộng đồng địa phương của chúng tôi cung cấp các lớp học giáo dục người lớn vào buổi tối.



























