Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Film school
01
trường điện ảnh, trường làm phim
an educational institution where students learn about various aspects of filmmaking, including directing, producing, screenwriting, and cinematography
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
film schools
Các ví dụ
He attended film school to pursue his passion for storytelling through cinema.
Anh ấy đã theo học trường điện ảnh để theo đuổi niềm đam mê kể chuyện thông qua điện ảnh.



























