Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lecture hall
01
giảng đường, hội trường
a large classroom in a school or university where teachers give lessons or presentations to many students at once
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lecture halls
Các ví dụ
Students attend lectures in the university's lecture hall, which can seat hundreds of people.
Sinh viên tham dự các bài giảng trong giảng đường của trường đại học, nơi có thể chứa hàng trăm người.



























