lecture hall
lec
ˈlɛk
lek
ture
ʧə
chē
hall
hɔ:l
hawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "lecture hall"trong tiếng Anh

Lecture hall
01

giảng đường, hội trường

a large classroom in a school or university where teachers give lessons or presentations to many students at once 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lecture halls
Các ví dụ
Students attend lectures in the university's lecture hall, which can seat hundreds of people. 

Sinh viên tham dự các bài giảng trong giảng đường của trường đại học, nơi có thể chứa hàng trăm người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng