Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lecture hall
01
giảng đường, hội trường
a large classroom in a school or university where teachers give lessons or presentations to many students at once
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lecture halls
Các ví dụ
The lecture hall is equipped with audiovisual aids to enhance teaching.
Giảng đường được trang bị các phương tiện nghe nhìn để nâng cao chất lượng giảng dạy.



























