academic senate
Pronunciation
/ˌækədˈɛmɪk sˈɛnət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "academic senate"trong tiếng Anh

Academic senate
01

thượng viện học thuật,hội đồng học thuật, hin a university responsible for making decisions regarding academic policies, curriculum, and faculty matters

a governing body wit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
academic senates
Các ví dụ
The academic senate convened to discuss proposed changes to the general education requirements.
Thượng viện học thuật đã họp để thảo luận về những thay đổi được đề xuất đối với các yêu cầu giáo dục phổ thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng