Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School council
01
hội đồng nhà trường, ban đại diện nhà trường
a representative group that addresses school-related issues and initiatives, consisting of students, teachers, and sometimes parents or community members
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school councils
Các ví dụ
The school council proposed a new policy to promote recycling and environmental sustainability on campus.
Hội đồng nhà trường đã đề xuất một chính sách mới để thúc đẩy tái chế và bền vững môi trường trong khuôn viên trường.



























