school council
school
ˈsku:l
skool
coun
kaʊn
kawn
cil
səl
sēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "school council"trong tiếng Anh

School council
01

hội đồng nhà trường, ban đại diện nhà trường

a representative group that addresses school-related issues and initiatives, consisting of students, teachers, and sometimes parents or community members 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school councils
Các ví dụ
The school council met to discuss plans for the upcoming fundraising event. 

Hội đồng nhà trường đã họp để thảo luận về kế hoạch cho sự kiện gây quỹ sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng