Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Printing calculator
01
máy tính in, máy tính có máy in
a type of calculator equipped with a built-in printer that produces a physical record of calculations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
printing calculators
Các ví dụ
The accountant used a printing calculator to quickly compute and print out financial statements for the quarterly report.
Kế toán viên đã sử dụng máy tính in để nhanh chóng tính toán và in ra các báo cáo tài chính cho báo cáo hàng quý.



























