vinyl eraser
vi
ˈvaɪ
vai
nyl
nəl
nēl
e
ɪ
i
ra
reɪ
rei
ser

Định nghĩa và ý nghĩa của "vinyl eraser"trong tiếng Anh

Vinyl eraser
01

tẩy vinyl, cục tẩy bằng vinyl

a type of eraser made from vinyl or synthetic rubber, commonly used to remove pencil marks from paper by gently rubbing or brushing over the area to be corrected 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vinyl erasers
Các ví dụ
The student used a vinyl eraser to cleanly remove the pencil marks from her notebook. 

Học sinh đã sử dụng một cục tẩy vinyl để xóa sạch các dấu bút chì khỏi sổ tay của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng