stretched canvas
stretched
strɛʧt
strecht
can
kæn
kān
vas
vɑ:s
vaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "stretched canvas"trong tiếng Anh

Stretched canvas
01

vải căng, bạt căng khung

a canvas that has been tightly stretched and secured over a wooden frame, providing a firm and stable surface for painting or other artistic endeavors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stretched canvases
Các ví dụ
The artist prepared a stretched canvas by stapling raw canvas fabric tightly over a wooden frame before applying layers of gesso. 

Nghệ sĩ đã chuẩn bị một bức vải căng bằng cách ghim chặt vải bạt thô lên khung gỗ trước khi áp dụng các lớp gesso.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng