Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stretched canvas
01
vải căng, bạt căng khung
a canvas that has been tightly stretched and secured over a wooden frame, providing a firm and stable surface for painting or other artistic endeavors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stretched canvases
Các ví dụ
The gallery displayed a series of landscape paintings on stretched canvases, showcasing the artist's mastery of light and color.
Phòng trưng bày đã trưng bày một loạt các bức tranh phong cảnh trên vải căng, thể hiện sự tinh thông của nghệ sĩ về ánh sáng và màu sắc.



























