Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lead pointer sharpener
/lˈiːd pˈɔɪntɚ ʃˈɑːɹpənɚ/
Lead pointer sharpener
01
đồ chuốt ngòi chì, dụng cụ mài ngòi chì
a specialized tool designed specifically for sharpening the tips of lead or graphite drawing instruments, such as mechanical pencils or drafting leads, to a fine point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
lead pointer sharpeners
Các ví dụ
The lead pointer sharpener in my art studio has interchangeable barrels to accommodate different lead diameters for various drawing techniques.
Đồ gọt bút chì kim trong xưởng nghệ thuật của tôi có các thùng có thể thay đổi để phù hợp với các đường kính ngòi khác nhau cho các kỹ thuật vẽ khác nhau.



























