Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toggle button
/tˈɑːɡəl bˈʌʔn̩/
/tˈɒɡəl bˈʌtən/
Toggle button
01
nút chuyển đổi, công tắc bật tắt
a type of switch used in user interfaces to turn a single setting on or off
Các ví dụ
The email client 's toggle button filters messages by unread status.
Nút chuyển đổi của ứng dụng email lọc tin nhắn theo trạng thái chưa đọc.



























