Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toggle button
01
nút chuyển đổi, công tắc bật tắt
a type of switch used in user interfaces to turn a single setting on or off
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toggle buttons
Các ví dụ
The email client 's toggle button filters messages by unread status.
Nút chuyển đổi của ứng dụng email lọc tin nhắn theo trạng thái chưa đọc.



























