Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electric pencil sharpener
01
máy gọt bút chì điện, đồ chuốt bút chì điện
a device that uses electricity to automatically sharpen pencils to a precise point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
electric pencil sharpeners
Các ví dụ
The classroom was filled with the buzzing sound of the electric pencil sharpener as students lined up to sharpen their pencils before the test.
Lớp học tràn ngập tiếng vo ve của máy gọt bút chì điện khi học sinh xếp hàng để gọt bút chì trước bài kiểm tra.



























