Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electric pencil sharpener
/ɪlˈɛktɹɪk pˈɛnsəl ʃˈɑːɹpənɚ/
Electric pencil sharpener
01
máy gọt bút chì điện, đồ chuốt bút chì điện
a device that uses electricity to automatically sharpen pencils to a precise point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
electric pencil sharpeners
Các ví dụ
The sleek design of the electric pencil sharpener on my desk adds a modern touch to my workspace while keeping my pencils perfectly sharpened.
Thiết kế thanh lịch của máy gọt bút chì điện trên bàn làm việc của tôi thêm một nét hiện đại vào không gian làm việc trong khi giữ cho bút chì của tôi được gọt sắc nét hoàn hảo.



























