Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Security marker
01
bút đánh dấu an ninh, bút an ninh
a special pen filled with ink that has unique properties, like glowing under UV light, used to mark items for security or proof of authenticity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
security markers
Các ví dụ
The bank teller used a security marker to check the authenticity of banknotes by verifying the presence of UV-reactive ink.
Nhân viên thu ngân ngân hàng đã sử dụng một bút đánh dấu an ninh để kiểm tra tính xác thực của tiền giấy bằng cách xác minh sự hiện diện của mực phản ứng với tia UV.



























