charcoal pencil
Pronunciation
/tʃˈɑːɹkoʊl pˈɛnsəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charcoal pencil"trong tiếng Anh

Charcoal pencil
01

bút chì than, bút chì than củi

a drawing tool filled with compressed charcoal, used for creating expressive sketches with rich, dark tones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charcoal pencils
Các ví dụ
The sketchbook contained a series of portraits rendered in charcoal pencil, showcasing the artist's skill in capturing mood and emotion.
Quyển sổ phác thảo chứa một loạt chân dung được vẽ bằng bút chì than, thể hiện kỹ năng của nghệ sĩ trong việc nắm bắt tâm trạng và cảm xúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng