Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Digital pen
01
bút kỹ thuật số, bút điện tử
a pen-shaped input device equipped with technology to capture handwritten or drawn input directly onto a digital device
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
digital pens
Các ví dụ
The digital artist used a digital pen and tablet to create intricate illustrations with the precision and control of traditional drawing tools.
Nghệ sĩ kỹ thuật số đã sử dụng bút kỹ thuật số và máy tính bảng để tạo ra các hình minh họa phức tạp với độ chính xác và kiểm soát của các công cụ vẽ truyền thống.



























