Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Doctor of Canon Law
01
Tiến sĩ Luật Giáo hội, Bằng tiến sĩ Luật Giáo hội
a doctoral-level degree program that focuses on the study of the canon law of the Roman Catholic Church
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
Doctors of Canon Law
Các ví dụ
He earned his JCD to specialize in ecclesiastical law and serve as a canon lawyer for the Church.
Ông đã lấy bằng Tiến sĩ Luật Giáo luật để chuyên sâu về luật giáo hội và phục vụ như một luật sư giáo luật cho Giáo hội.



























