Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Professional Science Master's
/pɹəfˈɛʃənəl sˈaɪəns mˈæstɚz/
PSM
Professional Science Master's
01
Thạc sĩ Khoa học Chuyên nghiệp, Thạc sĩ Chuyên nghiệp Khoa học
a specialized master's degree that combines advanced training in a specific field of science or mathematics with professional skills development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Professional Science Master's
Các ví dụ
After completing her PSM in Biotechnology, she secured a job as a research scientist at a pharmaceutical company.
Sau khi hoàn thành Thạc sĩ Khoa học Chuyên nghiệp về Công nghệ Sinh học, cô ấy đã có được công việc là nhà khoa học nghiên cứu tại một công ty dược phẩm.



























