Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Professional Science Master's
PSM
Professional Science Master's
01
Thạc sĩ Khoa học Chuyên nghiệp, Thạc sĩ Chuyên nghiệp Khoa học
a specialized master's degree that combines advanced training in a specific field of science or mathematics with professional skills development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Professional Science Master's
Các ví dụ
She decided to pursue a PSM in Environmental Science to advance her career in sustainability.
Cô ấy quyết định theo đuổi Thạc sĩ Khoa học Chuyên nghiệp về Khoa học Môi trường để thăng tiến sự nghiệp trong lĩnh vực bền vững.



























