Master of Science in Nursing
Pronunciation
/mˈæstɚɹ ʌv sˈaɪəns ɪn nˈɜːsɪŋ/
MSN

Định nghĩa và ý nghĩa của "Master of Science in Nursing"trong tiếng Anh

Master of Science in Nursing
01

Thạc sĩ Khoa học Điều dưỡng, Bằng Thạc sĩ Khoa học Điều dưỡng

a graduate-level academic credential focused on advanced study in nursing theory, clinical practice, and healthcare leadership
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Science in Nursing
Các ví dụ
The university offers an online MSN program that allows registered nurses to advance their education while continuing to work in clinical settings.
Trường đại học cung cấp một chương trình trực tuyến Master of Science in Nursing cho phép các y tá đã đăng ký nâng cao trình độ học vấn của mình trong khi tiếp tục làm việc trong môi trường lâm sàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng