Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Sacred Theology
/mˈæstɚɹ ʌv sˈeɪkɹəd θɪˈɑːlədʒi/
STM
Master of Sacred Theology
01
Thạc sĩ Thần học Thánh, Bậc thầy về Thần học Thánh
a graduate-level academic credential focused on advanced study in theology, religious studies, and spiritual formation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Sacred Theology
Các ví dụ
The university offers a rigorous STM program that combines theological scholarship with practical ministry training and spiritual formation.
Trường đại học cung cấp một chương trình STM nghiêm ngặt kết hợp học bổng thần học với đào tạo mục vụ thực tế và hình thành tâm linh.



























