Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Public Health
01
Thạc sĩ Y tế Công cộng, Bằng Thạc sĩ về Y tế Công cộng
a graduate-level academic credential focused on advanced study in public health principles, epidemiology, biostatistics, health policy, and environmental health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Public Health
Các ví dụ
After completing her Master of Public Health with a concentration in epidemiology, she joined a research institute to study disease outbreaks.
Sau khi hoàn thành Thạc sĩ Y tế Công cộng với chuyên ngành dịch tễ học, cô đã gia nhập một viện nghiên cứu để nghiên cứu các đợt bùng phát dịch bệnh.



























