Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Philosophy
01
Cử nhân Triết học, Bằng Cử nhân Triết học
an undergraduate academic credential focused on the study of philosophy, including ethics, metaphysics, logic, and epistemology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Philosophy degrees
Các ví dụ
She earned her BPhil degree and pursued a career as a philosophy lecturer at a university.
Cô ấy đã nhận bằng Bachelor of Philosophy và theo đuổi sự nghiệp giảng dạy triết học tại một trường đại học.



























