Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bachelor of pharmacy
B Pharm
PharmB
BS Pharm
BPharm
Bachelor of Pharmacy
01
Cử nhân Dược, Bằng Cử nhân Dược
an undergraduate academic credential focused on the study of pharmaceutical sciences, drug discovery, pharmacology, and pharmacy practice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Pharmacy degrees
Các ví dụ
She earned her BPharm degree and became a licensed pharmacist at a community pharmacy.
Cô ấy đã nhận bằng Cử nhân Dược và trở thành dược sĩ được cấp phép tại một hiệu thuốc cộng đồng.



























