Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to warn away
01
cảnh báo tránh xa, khuyên can không đến gần
to tell or notify someone to avoid a place or not do something due to potential danger or risks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
warn
thì hiện tại
warn away
ngôi thứ ba số ít
warns away
hiện tại phân từ
warning away
quá khứ đơn
warned away
quá khứ phân từ
warned away
Các ví dụ
The sign warned away hikers from the cliff edge due to the risk of falling rocks.
Tấm biển cảnh báo người đi bộ tránh xa mép vách đá do nguy cơ đá rơi.



























