to warn away
warn
wɔ:n
vawn
a
ə
ē
way
ˈweɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "warn away"trong tiếng Anh

to warn away
01

cảnh báo tránh xa, khuyên can không đến gần

to tell or notify someone to avoid a place or not do something due to potential danger or risks 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
warn
thì hiện tại
warn away
ngôi thứ ba số ít
warns away
hiện tại phân từ
warning away
quá khứ đơn
warned away
quá khứ phân từ
warned away
Các ví dụ
The sign warned away hikers from the cliff edge due to the risk of falling rocks. 

Tấm biển cảnh báo người đi bộ tránh xa mép vách đá do nguy cơ đá rơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng