bachelor of economics
ba
ˈbæ
che
ʧə
chē
lor
ˌlər
lēr
of
əv
ēv
e
i:
i
co
no
no
mics
mɪks
miks
BEc

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bachelor of Economics"trong tiếng Anh

Bachelor of Economics
01

Cử nhân Kinh tế, Bằng Cử nhân Kinh tế

an undergraduate academic credential focused on the study of economic principles, theories, and policies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Economics degrees
Các ví dụ
She earned her BEc degree and pursued a career as an economic analyst at a consulting firm. 

Cô ấy đã nhận bằng Cử nhân Kinh tế và theo đuổi sự nghiệp làm nhà phân tích kinh tế tại một công ty tư vấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng