Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Economics
/bˈætʃəlɚɹ ʌv ˌiːkənˈɑːmɪks/
BEc
Bachelor of Economics
01
Cử nhân Kinh tế, Bằng Cử nhân Kinh tế
an undergraduate academic credential focused on the study of economic principles, theories, and policies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Economics degrees
Các ví dụ
The university offers a rigorous BEc program that includes courses in microeconomics, macroeconomics, and econometrics.
Trường đại học cung cấp một chương trình cử nhân kinh tế nghiêm ngặt bao gồm các khóa học về kinh tế vi mô, kinh tế vĩ mô và kinh tế lượng.



























