bachelor of architecture
ba
ˈbæ
che
ʧə
chē
lor
lər
lēr
of
əv
ēv
ar
ɑ:
aa
chi
ki
tec
tɛk
tek
ture
ʧə
chē
BArch

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bachelor of Architecture"trong tiếng Anh

Bachelor of Architecture
01

Cử nhân Kiến trúc, Bằng Cử nhân Kiến trúc

an undergraduate academic credential focused on the study of architecture and design 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Architecture degrees
Các ví dụ
She earned her BArch and started her own architectural firm. 

Cô ấy đã nhận được bằng Bachelor of Architecture và bắt đầu công ty kiến trúc của riêng mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng