Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Accountancy
/bˈætʃəlɚɹ ʌv ɐkˈaʊntənsi/
BAcc
Bachelor of Accounting
Bachelor of Accountancy
01
Cử nhân Kế toán, Bằng Cử nhân Kế toán
an undergraduate academic credential focused on accounting principles and practices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelors of Accountancy
Các ví dụ
The university offers a comprehensive BAcc program accredited by the Association to Advance Collegiate Schools of Business.
Trường đại học cung cấp một chương trình Bachelor of Accountancy toàn diện được công nhận bởi Hiệp hội Thúc đẩy Trường Kinh doanh Đại học.



























