bachelor of accountancy
ba
ˈbæ
che
ʧə
chē
lor
lər
lēr
of
əv
ēv
a
ə
ē
ccoun
kaʊn
kawn
tan
tən
tēn
cy
si
si
BAcc
Bachelor of Accounting

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bachelor of Accountancy"trong tiếng Anh

Bachelor of Accountancy
01

Cử nhân Kế toán, Bằng Cử nhân Kế toán

an undergraduate academic credential focused on accounting principles and practices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelors of Accountancy
Các ví dụ
She earned her BAcc in Accountancy and became a certified public accountant. 

Cô ấy đã nhận được bằng Bachelor of Accountancy về Kế toán và trở thành một kế toán viên công chứng được chứng nhận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng