empty-netter
empty
'ɛmptinɛtə
emptinetē
netter

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty-netter"trong tiếng Anh

Empty-netter
01

bàn thắng vào lưới trống, bàn thắng lưới trống

a goal scored in hockey when the opposing team pulls their goalkeeper from ice and replaces them with an extra skater, leaving the net undefended 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empty-netters
Các ví dụ
With just seconds remaining on the clock, the forward intercepted a pass and sent the puck sailing into the empty net for an easy empty-netter. 

Chỉ còn vài giây trên đồng hồ, tiền đạo đã chặn được đường chuyền và đưa bóng vào lưới trống để ghi bàn bàn thắng vào lưới trống dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng