retail therapy
re
ˈri:
ri
tail
teɪl
teil
the
θɛ
the
ra
py
pi
pi

Định nghĩa và ý nghĩa của "retail therapy"trong tiếng Anh

Retail therapy
01

liệu pháp mua sắm, mua sắm trị liệu

the act of shopping to improve one's mood or alleviate stress 
hài hước
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
retail therapies
Các ví dụ
After a long and stressful week at work, Sarah indulged in a bit of retail therapy, treating herself to a new outfit and accessories. 

Sau một tuần làm việc căng thẳng và mệt mỏi, Sarah đã tự thưởng cho mình một chút liệu pháp mua sắm, mua một bộ đồ mới và phụ kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng