Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retail therapy
humorous
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
retail therapies
Các ví dụ
The concept of retail therapy suggests that shopping can have therapeutic benefits, providing a temporary escape from life's challenges.
Khái niệm trị liệu mua sắm cho thấy việc mua sắm có thể mang lại lợi ích trị liệu, mang lại sự thoát ly tạm thời khỏi những thách thức của cuộc sống.



























