Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stock keeping unit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stock keeping units
Các ví dụ
The warehouse manager uses SKUs to track the movement and storage of inventory items, ensuring accurate stock levels and efficient order fulfillment.
Người quản lý kho sử dụng đơn vị lưu kho (SKU) để theo dõi sự di chuyển và lưu trữ của các mặt hàng tồn kho, đảm bảo mức tồn kho chính xác và thực hiện đơn hàng hiệu quả.



























