Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retail loss prevention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The retail loss prevention team conducted regular audits and surveillance to identify and address potential areas of risk within the store.
Nhóm ngăn ngừa thất thoát bán lẻ đã tiến hành kiểm toán và giám sát thường xuyên để xác định và giải quyết các khu vực tiềm ẩn rủi ro trong cửa hàng.



























