Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
retail loss prevention
/ɹˈiːteɪl lˈɔs pɹɪvˈɛnʃən/
Retail loss prevention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The retail loss prevention department continually monitored transaction data and inventory levels to detect irregularities and potential instances of fraud or employee theft.
Bộ phận ngăn ngừa thất thoát bán lẻ liên tục theo dõi dữ liệu giao dịch và mức tồn kho để phát hiện những bất thường và các trường hợp gian lận hoặc trộm cắp nhân viên tiềm ẩn.



























