fried chicken
Pronunciation
/fɹˈaɪd tʃˈɪkɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fried chicken"trong tiếng Anh

Fried chicken
01

gà rán, gà tẩm bột chiên

a dish made by chicken pieces coated in seasoned batter or breading and fried until crispy and golden brown
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fried chickens
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng