Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peace out
01
Peace out, Hẹn gặp lại
used to bid farewell or to say goodbye in a relaxed and casual manner
tiếng lóng
Các ví dụ
It's been fun hanging out with you all. Peace out!
Thật vui khi được đi chơi với các bạn. Peace out!
LanGeek



























