Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blimey
01
Trời ơi, Ôi trời
used to express astonishment, shock, or disbelief
Dialect
British
Informal
Các ví dụ
He said, " Blimey! " after seeing the bill.
Anh ấy nói: "Trời ơi!" sau khi nhìn thấy hóa đơn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trời ơi, Ôi trời